lông lốc

Học thuật
Thân thiện
lông lốc

Cái thúng lăn lông lốc trên sân đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tròn vo, tròn xoe: Dùng để miêu tả một vật hình dạng tròn hoàn toàn, không góc cạnh hay chỗ lồi lõm.
    • Trọc lốc, trơn nhẵn: Dùng để miêu tả một bề mặt bị mất hết lớp phủ (như tóc, lông), để lộ ra bề mặt nhẵn bóng bên dưới.
  2. Phó từ:

    • Lăn tròn, lăn đi một cách nhanh liên tục: Dùng để miêu tả chuyển động lăn tròn của một vật thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Quả dừa khô tròn lông lốc. (Quả dừa khô tròn vo.)
    • Cái đầu cạo lông lốc. (Cái đầu cạo trọc lốc.)
  • Phó từ:

    • Quả bóng lăn lông lốc xuống dốc. (Quả bóng lăn tròn xuống dốc.)
    • Cái thùng rỗng bị gió thổi lăn lông lốc trên đường. (Cái thùng rỗng bị gió thổi lăn tròn trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tròn lông lốc": nhấn mạnh sự tròn trịa, hoàn hảo của hình tròn.

    • Viên bi thuỷ tinh tròn lông lốc. (Viên bi thuỷ tinh tròn xoe.)
  • "trọc lông lốc": nhấn mạnh sự trơn nhẵn, không còn một chút tóc/lông nào.

    • Anh ta cạo đầu trọc lông lốc. (Anh ta cạo đầu trọc lốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lốc (tính từ): Có thể dùng độc lập với nghĩa tương tự "trọc" hoặc "tròn".
  • Lăn lốc (động từ): Diễn tả hành động lăn tròn, thường dùng kết hợp với "lông lốc" để nhấn mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Tròn xoe, tròn vo: (Tính từ) Chỉ hình dạng tròn.
  • Trọc lóc, nhẵn thín: (Tính từ) Chỉ bề mặt không lông/tóc.
  • Lăn tròn, lăn quay: (Phó từ) Chỉ chuyển động lăn.
Thành ngữ liên quan
  • Lăn lông lốc: Thành ngữ diễn tả sự vật lăn đi một cách nhanh mạnh, không kiểm soát được.
    • Chiếc xe đạp đổ xuống triền dốc, bánh xe lăn lông lốc. (Chiếc xe đạp đổ xuống triền dốc, bánh xe lăn tròn đi.)
lông lốc

Cái thúng lăn lông lốc trên sân đất.

  1. Quay lăn đi: Cái thúng lăn lông lốc ngoài gió.