lông lốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tròn vo, tròn xoe: Dùng để miêu tả một vật có hình dạng tròn hoàn toàn, không có góc cạnh hay chỗ lồi lõm.
- Trọc lốc, trơn nhẵn: Dùng để miêu tả một bề mặt bị mất hết lớp phủ (như tóc, lông), để lộ ra bề mặt nhẵn bóng bên dưới.
Phó từ:
- Lăn tròn, lăn đi một cách nhanh và liên tục: Dùng để miêu tả chuyển động lăn tròn của một vật thể.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Quả dừa khô tròn lông lốc. (Quả dừa khô tròn vo.)
- Cái đầu cạo lông lốc. (Cái đầu cạo trọc lốc.)
Phó từ:
- Quả bóng lăn lông lốc xuống dốc. (Quả bóng lăn tròn xuống dốc.)
- Cái thùng rỗng bị gió thổi lăn lông lốc trên đường. (Cái thùng rỗng bị gió thổi lăn tròn trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tròn lông lốc": nhấn mạnh sự tròn trịa, hoàn hảo của hình tròn.
- Viên bi thuỷ tinh tròn lông lốc. (Viên bi thuỷ tinh tròn xoe.)
"trọc lông lốc": nhấn mạnh sự trơn nhẵn, không còn một chút tóc/lông nào.
- Anh ta cạo đầu trọc lông lốc. (Anh ta cạo đầu trọc lốc.)
Biến thể và từ gần giống
- Lốc (tính từ): Có thể dùng độc lập với nghĩa tương tự "trọc" hoặc "tròn".
- Lăn lốc (động từ): Diễn tả hành động lăn tròn, thường dùng kết hợp với "lông lốc" để nhấn mạnh.
Từ đồng nghĩa
- Tròn xoe, tròn vo: (Tính từ) Chỉ hình dạng tròn.
- Trọc lóc, nhẵn thín: (Tính từ) Chỉ bề mặt không có lông/tóc.
- Lăn tròn, lăn quay: (Phó từ) Chỉ chuyển động lăn.
Thành ngữ liên quan
- Lăn lông lốc: Thành ngữ diễn tả sự vật lăn đi một cách nhanh và mạnh, không kiểm soát được.
- Chiếc xe đạp đổ xuống triền dốc, bánh xe lăn lông lốc. (Chiếc xe đạp đổ xuống triền dốc, bánh xe lăn tròn đi.)
- Quay lăn đi: Cái thúng lăn lông lốc ngoài gió.